Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
~ Son kem lì Black Rouge Power Proof Matte Tint có chất son lì, son khô lại sau vàigiây khi thoa lên môi, tuy là son IÌ nhưng em này lại đạt điểm tuyệt đối bởi không hềgây khô môi, độ bán màu cao nếu không ăn uống dấu m8.- Gầm 4 màu:+ MT01 Beach Ball Red = Đỏ thuần trung tính nữ quyền mang lại sự gợi cảm và quyếnrũ. Tông màu không hể kén da.+ MT02 Sunny Orange - Cam sáng ánh đỏ năng động, phù hợp cho bạn gái thích sựnổi bật và cuốn hút.+ MT03 Tanning Coral = Coral pha nâu khỏe khoắn, hot nhất bảng màu. Màu san hôchính là màu sắc đại diện cho năm 2019.+ MT04 Hipster Chili = Đỏ ớt base cam sành điệu, cá tính và cuốn hút, màu đậm giúptôn da, làm sáng da hơn.* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mỡ lì,~ Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
~ Đây là dòng sản phẩm mới xuất hiện trong cuối năm 2017- Có các màu sau:* Phiên bản năm 2017 10 tone màu của 3CE Velvet Lip Tint- 4CE Velvet Lip Tint ra mắt với 10 lựa chọn màu sắc, trải dài từ đỏ thuần, đỏ lạnh, đỏnâu, hồng san hô cho đến hồng đất, đỏ đất, cam đất, nude be = toàn những gam màudễ đánh và trendy.#Private (đỏ lạnh)#Taupe (đỏ nâu)#†Daffodil (đỏ đất)#Going Right (cam hồng đất)#Near And Daar (hồng đất)#Pink Break (hồng đảo}#Child Like (đó cam)#Best Ever (đỏ thuần)#Save Me (san hô neon)#New Nude (cam nude}* Phiên bản năm 2018 3CE bổ sung thêm 5 tone màu cho bộ sưu tập son Velvet LipTint~ Với những tông màu như cam đỏ, đỏ thuần, cam san hô và hồng ngá nude, 5 thỏison mới của 3CE được nhiều tín đồ làm đẹp kỳ vọng chất son lên môi sẽ mịn mượthơn, đều màu và không bị bột như những màu son nhạt là New Nude hay Near AndDear được trình làng năm ngoái.#Simply Speaking (cam đỏ)#icing Coral (cam san hô}#Gentle Coral (cam san hô)#Enjoy Love (hồng nude)#Absorbed (đỏ)* Phiên bản năm 2018 3CE mới nhất cập nhập tháng 11:#Go Now#Know Better#Persistence* Phiên bản Long Lasting Soft Matte Lip Makeup Staycation:#Rambling Rose#Red Intense#Staycation##Strawberry Delight#Twin Rose
Tên sản phẩm: Peripera Water Bare TintChất son: Son tint bóngDung tích: 3.5gThương hiệu: Peripera (Hàn Quốc)Hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày sản xuất in trên bao bì (12 tháng kể từ ngày mở nắp).1. Thông tin sản phẩmSon Tint Lâu Trôi, Bóng Nhẹ Peripera Water Bare Tint 3.5g là son tint bóng của thương hiệu Peripera có chất son tint lướt nhẹ trên môi chỉ trong một lần vuốt có độ nhòe và chuyển màu đẹp, chứa nhiều dưỡng chất giúp dưỡng ẩm và nuôi dưỡng cho đôi môi, làm môi căng mọng tràn đầy sức sống, tự tin cả ngày dài.2. Bảng màu của Peripera Water Bare Tint Son Tint Lâu Trôi, Bóng Nhẹ Peripera Water Bare Tint 3.5g hiện tại có màu:02 Universal Coral: Hồng san hô 05 Red Update: Đỏ hồng06 Softly Brown: Nâu đất11 Hip Rose: Màu hồng khô ánh tím3. Ưu điểm của Peripera Water Bare Tint Son Tint Lâu Trôi, Bóng Nhẹ Peripera Water Bare Tint 3.5g có những đặc trưng nổi bật như:Bảng màu son với tông nhẹ nhàng và có thể thoa nhiều lớp hoặc kết hợp với những loại son khác.Chứa 40% độ ẩm tự nhiên từ tinh dầu giúp chăm sóc đôi môi mềm mại, hạn chế tình trạng môi khô, bong tróc khi dùng son cả ngày.Son có hiệu ứng bóng nhẹ, tạo cho đôi môi sự đầy đặn và có sức sống hơn. Son bám nhẹ trên môi, có độ bóng nhẹ và trong suốt nhưng màu son lên màu khá chuẩn và bám môi tốt. Sau khi ăn uống son để lại lớp base màu tự nhiên và môi mềm mại. Kết cấu son bóng nước nhẹ nhàng, giàu ẩm và bám lâu trên môi, không gây cảm giác nặng môi hay lớp son quá dày4. Cách bảo quảnTránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.5. Hướng dẫn sử dụngNhúng đầu cọ vào son và gạt nhẹ vào phần miệng/lọ cây son để lấy được lượng son vừa đủ dùng.Chấm son vào lòng môi trên và dưới, sau đó tán đều chất son qua hai bên trái và phải bằng đầu cọ hoặc tay không để tạo hiệu ứng 3D hoàn hảo cho môi.6. Lưu ý khi sử dụngMàu sắc của son sẽ phụ thuộc rất nhiều vào mức độ phân giải của thiết bị điện tử (laptop, smart phone,…), ánh sáng, sắc tố da và màu nền môi của mỗi người.
2 chức năng thành phần nổi bật
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Cl 45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
PEG/PPG-14/4 Dimethicone
Surfactant - Emulsifying Agent
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Benzyl alcohol
Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm
và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dụng môi
và chất làm giảm độ nhớt. Ở nỗng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất
này không gây kích ứng. Hàm lượng benzy!l alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an
toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 6%, và 10% đối với các loại thuốc
nhuộm tóc.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ